CM-M6 - Máy đo màu quang phổ đa góc
Hệ thống quang học đối xứng qua trục gương
CM-M6 sở hữu hệ thống chiếu sáng/nhận ánh sáng kép xung quanh trục trung tâm, có thể đảm bảo độ ổn định đo lường cao, cho phép đo ổn định trên bề mặt cong với bán kính R=300.
Màn hình màu hiển thị
Máy được trang bị màn hình màu 3.5 inch, có thể hiển thị kết quả đo dưới dạng số hoặc đồ họa để dễ dàng quan sát
![]()
Bằng cách kết hợp dữ liệu đo lường từ hai hướng, CM-M6 có thể thực hiện đo ổn định ngay cả trong điều kiện nghiêng. Do đó, đối với các bề mặt cong được phủ sơn kim loại hoặc sơn ngọc trai sử dụng trong ngoại thất ô tô, CM-M6 là một trong những công cụ lý tưởng để kiểm soát chất lượng trên dây chuyền sản xuất.
Thiết kế dạng đứng nhỏ gọn và nhẹ giúp dễ dàng cầm nắm bằng một tay hoặc hai tay, giúp định vị dễ dàng hơn. Ngoài ra, màn hình màu có đèn nền độ phân giải cao giúp người dùng dễ dàng đọc kết quả ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
Được thiết kế chuyên biệt để đo màu của kim loại, sơn ngọc trai và nhựa.
| Model | CM-M6 |
| Hệ thống chiếu sáng/nhận ánh sáng | Chiếu sáng 45° với công nghệ quang học đối xứng gương - góc nhìn -15°/15°/25°/45°/75°/110° |
| Cảm biến | Mảng hai hàng gồm 40 điốt quang silicon |
| Thiết bị tách quang phổ | Cách tử nhiễu xạ phẳng |
| Dải bước sóng | 400-700 nm |
| Khoảng cách bước sóng | 10 nm |
| Phạm vi phản xạ | 0-600%;Độ phân giải hiển thị/đầu ra:0.01% |
| Nguồn sáng | Đèn LED trắng có chỉ số hoàn màu (CRI) cao |
| Thời gian đo | Khoảng 4.5 giây; giãn cách đo ngắn nhất: Khoảng 5 giây |
| Hiệu suất pin | Sau khi sạc đầy, có thể đo khoảng 1500 lần với giãn cách thời gian 10 giây giữa các lần đo |
| Vùng đo/chiếu sáng | Ø 6 mm / Ø 12 mm |
| Độ lặp lại |
Sai số chuẩn của giá trị màu ΔEab trong khoảng 0.05 (Sau khi hiệu chuẩn tấm trắng, đo tấm hiệu chuẩn trắng 30 lần với khoảng cách 10 giây) |
| Độ lệch giữa các thiết bị |
ΔEab trong khoảng 0.2 (So sánh giá trị trung bình của 12 tấm màu BCRA Series II đo ở 23℃ so với thiết bị chuẩn) |
| Giao tiếp | USB2.0;Bluetooth ®:tùy chọn |
| Màn hình | Màn hình LCD màu TFT 3.5 inch |
| Dữ liệu hiển thị |
Dữ liệu màu:L*a*b*、L*C*h Dữ liệu sai lệch màu:Δ(L*a*b*)、Δ(L*C*H*)、ΔE*ab、CMC(l:c)、 ΔE94 (CIE1994)、ΔE00(CIE DE2000)、 DIN6175-2 Các dữ liệu khác: MI, giá trị FF, biểu đồ đường, đánh giá đạt/không đạt |
| Góc quan sát | Góc quan sát chuẩn CIE 2° và 10° |
| Nguồn sáng |
A、C、D50、D65、F2、 F6、F7、F8、F10、F11、F12 (Có thể hiển thị dữ liệu đánh giá đồng thời dưới hai nguồn sáng) |
| Ngôn ngữ hiển thị | Tiếng Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Lan, Tiếng Trung Giản Thể, Nhật Bản |
| Phạm vi nhiệt độ/độ ẩm làm việc | 0-40°C;Độ ẩm tương đối dưới 85% (35°C), không đọng sương |
| Phạm vi nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ | -20-45°C;Độ ẩm tương đối dưới 85% (35°C), không đọng sương |
| Nguồn điện | Pin sạc lithium-ion có thể tháo rời hoặc bộ đổi nguồn AC |
| Kích thước (W x H x D) | Khoảng 152 × 239 × 81 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1.1 kg(bao gồm pin) |