Máy kéo sơn, mực in
Tốc độ và áp lực có thể điều chỉnh giúp đảm bảo kết quả đồng nhất và tái lập được.
Lớp phủ được thực hiện thông qua thanh quấn dây (wire bar) hoặc dụng cụ tạo khe hở (gap applicator).
Diện tích phủ tối đa của hai model máy lần lượt là: KCC-101: 170 x 250mm và KCC-202: 325 x 250mm.
Để phục vụ mục đích so sánh, nhiều lớp phủ có thể được thực hiện trong cùng một thao tác.
Tốc độ phủ tiêu chuẩn có thể điều chỉnh liên tục trong khoảng từ 2 đến 15 mét/phút.
Máy K Control Coater được ứng dụng rộng rãi trong việc phủ các loại sơn, vecni, keo dán, mực in dạng lỏng và nhiều loại vật liệu phủ bề mặt khác để tạo ra các mẫu thử một cách nhanh chóng, chính xác và có thể lặp lại. Các mẫu này sau đó có thể được sử dụng cho mục đích kiểm soát chất lượng, trình bày mẫu, nghiên cứu & phát triển (R&D), pha màu, v.v.
Tốc độ và áp lực có thể điều chỉnh
giúp đảm bảo kết quả đồng nhất và tái lập được.
Lớp phủ được thực hiện thông qua thanh quấn dây (wire bar) hoặc dụng cụ tạo khe
hở (gap applicator).
Diện tích phủ tối đa của hai model máy lần lượt là: KCC-101: 170 x 250mm và KCC-202: 325 x 250mm.
Để phục vụ mục đích so sánh, nhiều lớp phủ có thể được thực hiện trong cùng một
thao tác.
Tốc độ phủ tiêu chuẩn có thể điều chỉnh liên tục trong khoảng từ 2 đến 15
mét/phút.
| Thanh Bar kéo tiêu chuẩn | |||||
| Mã thanh Bar | Màu sắc | Đường kính dây kéo | Độ | ||
| inch | mm | inch | μm | ||
| 0 | Màu trắng | 0.0020 | 0.050 | 0.000150 | 4 |
| 1 | Màu vàng | 0.0030 | 0.080 | 0.000250 | 6 |
| 2 | Màu đỏ | 0.0060 | 0.150 | 0.000500 | 12 |
| 3 | Màu xanh lá | 0.0120 | 0.300 | 0.001000 | 24 |
| 4 | Màu đen | 0.0200 | 0.510 | 0.001500 | 40 |
| 5 | Màu nâu | 0.2500 | 0.640 | 0.002000 | 50 |
| 6 | Màu cam | 0.0300 | 0.760 | 0.002500 | 60 |
| 7 | Màu cà phê | 0.0400 | 1.020 | 0.003000 | 80 |
| 8 | Màu xanh dương | 0.0500 | 1.270 | 0.004000 | 100 |
| 9 | Màu nâu (Tan) | 0.0600 | 1.520 | 0.005000 | 120 |
| Thanh Bar đặc biệt | ||||
| Mã thanh bar | Đường kính dây kéo | Độ dày lớp mực ướt | ||
| inch | mm | inch | μm | |
| 150 | 0.010 | 0.25 | 0.006 | 150 |
| 200 | 0.014 | 0.36 | 0.008 | 200 |
| 300 | 0.020 | 0.51 | 0.012 | 300 |
| 400 | 0.030 | 0.76 | 0.016 | 400 |
| 500 | 0.040 | 1.00 | 0.020 | 500 |
| Mã | loại bảng lót (kéo sơn) | |||||
| Tổng hợp | Loại A đệm chân không | Loại B đệm chan không | Loại đệm từ tính | Loại đệm gia nhiệt | Loại đệm Kim loại | |
| K101 | 170x250 | 140 x 250 | 150 x 250 | 150x250 | 170 x 250 | 170x250 |
| K202 | 325x250 | 290 x 250 | 300 x 250 | 300 x 250 | 325x250 |
325x250 |