CM-5 - Máy phân tích màu quang phổ
- Hệ quang học d/8 (nguồn sáng khuếch tán/góc phát hiện 8 độ) tuân theo các tiêu chuẩn JISZ8722, DIN5033 Teil 7, ISO 7724/1, ASTM E1164.
- Đường kính khẩu đo: 30mm/8mm/3mm (tùy chọn).
- Chế độ đo độ truyền sáng sử dụng hệ quang học d/0.
- Có thể đo màu sắc của chất lỏng, chất rắn, bột, màng quang học, kính quang học.
- Có thể chuyển đổi giữa chế độ SCI/SCE (gồm hoặc không gồm phản xạ gương).
- Ứng dụng trong nghiên cứu, phát triển và kiểm soát chất lượng màu sắc trong nhiều ngành công nghiệp.
- Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu đo bằng thiết bị lưu trữ USB.
- Có thể hoạt động độc lập hoặc kết nối với phần mềm kiểm soát chất lượng màu sắc.
Đo lường dễ dàng chỉ với 3 bước!
1. Bật nguồn
Sau khi CM-5 khởi động, thiết bị sẽ tự động hiệu chỉnh tấm trắng (phản xạ) hoặc 100% truyền qua (xuyên thấu) bằng tấm hiệu chuẩn trắng tích hợp ※.
※ Chức năng này không phù hợp để đo mẫu lỏng bằng đĩa petri.
2. Đặt mẫu cần đo
- Đo phản xạ: Thiết kế miệng đo hướng lên giúp dễ dàng đặt mẫu có hình dạng và kích thước khác nhau.
- Đo xuyên thấu: Chỉ cần mở nắp trượt, sau đó đặt mẫu rắn trong suốt hoặc mẫu lỏng chứa trong cuvet vào khoang đo rộng rãi.
3. Tiến hành đo
Nhấn nút đo, màn hình LCD màu rộng của CM-5 sẽ hiển thị kết quả đo. Ngoài ra, thiết bị còn hiển thị biểu đồ màu sắc, đường cong phổ phản xạ và các biểu đồ phân tích khác mà trước đây chỉ có thể xem qua phần mềm máy tính.
Màn hình màu CM-5
- Hiển thị biểu đồ màu, phổ phản xạ.
- Hỗ trợ hiển thị 7 ngôn ngữ: Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Ý và tiếng Tây Ban Nha.
![]()
Đo phản xạ
Cổng đo của CM-5 được đặt ở phía trên của thiết bị, do đó, người dùng chỉ cần đặt mẫu rắn lên cổng đo là có thể tiến hành đo lường mà không cần sử dụng kẹp giữ mẫu hay lo lắng về sự dịch chuyển của mẫu.
Ngoài ra, với bộ phụ kiện đĩa petri (tùy chọn), thiết bị còn có thể đo màu sắc của các mẫu dạng lỏng, bột hoặc chất sệt một cách dễ dàng
![]()
Đo xuyên thấu
CM-5 được trang bị một buồng đo xuyên thấu lớn, có thể đo các mẫu có độ dày lên đến 60mm, chẳng hạn như kính hoặc tấm vật liệu. Buồng đo không bị giới hạn bởi ranh giới cố định, do đó không bị ảnh hưởng bởi chiều dài và chiều rộng của mẫu.
Đối với mẫu chất lỏng, người dùng có thể chọn giữa 3 loại cuvet có độ dày khác nhau tùy theo nồng độ của mẫu. Ngoài ra, còn có cuvet tùy chỉnh với chiều rộng 10mm để lựa chọn.
![]()
Lưu cài đặt bằng USB
Bạn đã từng gặp tình trạng cài đặt bị lộn xộn do nhiều người cùng sử dụng máy đo màu trong cùng một phòng thí nghiệm chưa? CM-5 cho phép mỗi người dùng lưu cài đặt của mình vào USB. Khi sử dụng lại, máy có thể đọc trực tiếp cài đặt từ USB mà không cần thiết lập lại từ đầu. Sau khi đo, người dùng cũng có thể lưu dữ liệu đo vào USB để tiếp tục xử lý và phân tích.
![]()
Chỉ số màu chuyên dụng cho lĩnh vực hóa chất và dược phẩm
CM-5 có thể đo các chỉ số màu tiêu chuẩn thường được sử dụng trong ngành hóa chất và dược phẩm, bao gồm: Gardner, Hazen/APHA, Iodine, Dược điển Châu Âu (European Pharmacopoeia) và Dược điển Hoa Kỳ (US Pharmacopoeia).
Các đường cong hiệu chuẩn của các chỉ số này đã được lưu sẵn trong thiết bị, giúp người dùng có thể đo lường các chỉ số chuyên dụng này một cách nhanh chóng và dễ dàng.
| Hệ thống chiếu sáng / nhận ánh sáng |
Đo phản xạ: di:8°, de:8° (chiếu sáng khuếch tán, thu nhận góc 8°) Có thể chuyển đổi giữa SCI (bao gồm phản xạ gương) và SCE (không bao gồm phản xạ gương) Phù hợp các tiêu chuẩn: CIE No. 15, ISO 7724/1, ASTM E 1164, DIN 5033 Teil 7, JIS Z 8722 (Điều kiện C) |
| Đo xuyên thấu: di:0°, de:0° (chiếu sáng khuếch tán, thu nhận góc 0°) | |
| Kích thước cầu tích phân | Ø152 mm |
| Cảm biến | Mảng 40 điốt quang silicon kép |
| Hệ thống quang phổ | Cách tử nhiễu xạ phẳng |
| Phạm vi bước sóng đo lường | 360 nm ~ 740 nm |
| Khoảng cách giữa các bước sóng đo | 10 nm |
| Nửa độ rộng bước sóng | khoảng 10 nm |
| Phạm vi đo độ phản xạ | 0 – 175% (phản xạ hoặc truyền qua); độ phân giải đầu ra/hiển thị: 0.01% |
| Nguồn sáng | Đèn xenon (có bộ lọc UV) |
| Thời gian đo | ~1 giây (cho đến khi xuất dữ liệu); khoảng cách đo tối thiểu: ~3 giây |
| Khu vực đo/chiếu sáng |
Phản xạ: Thay đổi theo khẩu độ LAV: Ø30 mm/Ø36 mm; MAV (tùy chọn): Ø8 mm/Ø11 mm; SAV (tùy chọn): Ø3 mm/Ø6 mm Xuyên thấu:Ø20 mm |
| Độ lặp lại |
Phản xạ phổ: Độ lệch chuẩn trong khoảng 0.1% (400nm – 740nm) Giá trị màu: Độ lệch chuẩn ΔE*ab ≤ 0.04 (Sau khi hiệu chuẩn với tấm trắng, đo 30 lần với khoảng cách 10 giây) |
| Sai lệch giữa máy | ΔE*ab ≤ 0.15 |
| (ở 23°C, đo trên 12 tấm màu BCRA) | |
| Đo xuyên thấu |
Không giới hạn chiều rộng (không giới hạn kích thước mẫu); Độ dày tối đa:60mm Kẹp mẫu để kẹp mẫu và cuvet (tùy chọn) có thể được lắp hoặc tháo |
| Hiện thị | Màn hình màu TFT LCD 5.7 inch |
| Hỗ trợ ngôn ngữ | Tiếng Trung Giản Thể, Anh, Nhật, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha |
| Hiệu chuẩn tấm trắng |
Tự động hiệu chuẩn trắng (phản xạ) / 100% xuyên thấu (thấu xạ) (Không hỗ trợ tự động hiệu chuẩn khi dùng cốc đo màu hoặc cốc đo xuyên thấu) |
| Cổng kết nối | USB 1.1 (kết nối với máy tính hoặc USB lưu trữ);RS-232C (kết nối với máy in cổng nối tiếp) |
| Góc quan sát tiêu chuẩn | 2° và 10° |
| Nguồn sáng chuẩn | A, C, D50, D65, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12, ID50, ID65 (Có thể hiển thị dữ liệu đo dưới hai nguồn sáng đồng thời) |
| Nội dung hiển thị | Dữ liệu quang phổ, biểu đồ quang phổ, dữ liệu màu sắc, dữ liệu sai lệch màu, biểu đồ sai lệch màu; Đánh giá đạt/không đạt, mô phỏng màu sắc, đánh giá màu sắc |
| Không gian màu hỗ trợ | L*a*b*, L*C*h, Hunter Lab, Yxy, XYZ, Munsell và sai lệch màu cho các không gian màu trên (trừ Munsell) |
| Chỉ số màu khác | Phản xạ:MI; WI (ASTM E 313-73, ASTM E 313-96); YI (ASTM E 313-73, ASTM E 313-96, ASTM D 1925); ISO Brightness; B (ASTM E 313-73) |
| xuyên thấu:Gardner; Iodine Color Number; Hazen/APHA; European Pharmacopoeia; US Pharmacopeia | |
| Chỉ số do người dùng | Người dùng định nghĩa chỉ số riêng |
| Công thức sai lệch màu | ΔE*ab (CIE 1976), ΔE*94 (CIE 1994), ΔE00 (CIE 2000), ΔE (Hunter), CMC (l: c) |
| Đánh giá đạt/không đạt | Có thể thiết lập dung sai cho dữ liệu màu sắc (trừ Munsell), giá trị sai lệch màu hoặc chỉ số phản xạ |
| Dung lượng lưu trữ | Dữ liệu đo: 4.000 nhóm;Dữ liệu mẫu chuẩn: 1.000 nhóm |
| Lưu trữ USB | Lưu trữ dữ liệu đo và dữ liệu mẫu chuẩn。ưu/chỉnh sửa thiết lập điều kiện đo (Không hỗ trợ USB có mã hóa bảo mật) |
| Nguồn điện | AC 100 ~ 240 V, 50/60 Hz (sử dụng bộ đổi nguồn đi kèm) |
| Kích thước | Khi khoang đo xuyên thấu đóng: 385 (W) × 192 (H) × 261 (D) mm |
| Khi khoang đo xuyên thấu mở: 475 (W) × 192 (H) × 261 (D) mm | |
| Trọng lượng | khoảng 5.8 kg |
| Nhiệt độ & độ ẩm hoạt động | 13 ~ 33°C, Độ ẩm: ≤ 80% RH (tại 35°C, không đọng sương) |
| Nhiệt độ & độ ẩm lưu trữ | 0 ~ 40°C, Độ ẩm: ≤ 80% RH (tại 35°C, không đọng sương) |